Báo Giá Lốp DUNLOP 185/65R15 Enasave EC300+

Tư vấn báo giá lốp DUNLOP 185/65R15 Enasave EC300+ mới nhất từ đại lý, để nhận giá nhanh vui lòng liên hệ với chúng tôi

bao-gia-lop-dunlop-185-65r15-enasave-ec300

Dunlop 185/65R15 Enasave EC300+ thuộc dòng ENASAVE EC300+ của Dunlop, là bước cải tiến vượt trội từ EC300 để đáp ứng các tiêu chuẩn về hiệu suất môi trường nghiêm ngặt của Mazda. Hãy cùng G7Auto tìm hiểu về thông số cũng như các đặc tính của sản phẩm Dunlop 185/65R15 Enasave EC300+ này nhé:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên sản phẩm Dunlop 185/65R15 Enasave EC300+
Thương hiệu lốp Dunlop
Kích thước lốp 185/65R15
Dòng gai Enasave EC300+
Độ rộng lốp 185mm
Tỷ lệ chiều cao 65%
Thiết kế lốp Radial – Lốp bố tỏa tròn
Kích thước mâm xe (lazang) 15 inch
Xuất xứ Nhật Bản/ Thái Lan/ Indonesia
Loại lốp Lốp không săm (so sánh với lốp có săm tại đây)
Tình trạng Mới
Chỉ số tải trọng 88
Chỉ số tốc độ T
Công dụng Lốp lắp cho xe du lịch
Chính sách bảo hành Bảo hành điện tử chuẩn của hãng
Cam kết Hàng chính hãng có tem chống hàng giả, hóa đơn chứng từ đầy đủ. Lỗi 1 đổi 1 trong 30 ngày

CÁC XE TƯƠNG THÍCH
Sản phẩm Dunlop 185/65R15 Enasave EC300+ chỉ lắp được cho các xe dùng kích thước bánh 185/65R15 như: Hyundai Accent, Nissan Sunny, Mazda 626, Hyundai Avante, Mazda 2, Kia Rio, Suzuki Swift, Chevrolet Lacetti, Nissan Grand Livina, Suzuki Ertiga, Toyota Avanza,…

Giải thích thông số:

Độ rộng lốp 185mm: Khoảng cách giữa 2 thành lốp là 185mm
Tỉ lệ chiều cao 65%: Độ cao của lốp so với độ rộng lốp bằng 65%
Lazang 15 inch: Đường kính mâm (vành) xe là 15 inch

Để biết lốp xe ô tô của bạn có kích thước bao nhiêu, cách nhanh nhất là nhìn ngay ở thành lốp cũ hoặc tìm ở một vài vị trí như sách hướng dẫn sử dụng xe, trên nắp bình xăng.

Khả năng chịu tải của lốp lên tới 560kg khi di chuyển ở vận tốc 190 km/h, tại các điều kiện được quy định bởi nhà sản xuất Dunlop (dựa trên chỉ số tải trọng và chỉ số tốc độ của lốp xe).

HƯỚNG DẪN LẮP LỐP
Để lắp sản phẩm lốp Dunlop 185/65R15 Enasave EC300+ cho xe, bạn hãy tham khảo quy trình tháo lắp lốp ô tô do chuyên gia của chúng tôi hướng dẫn. Dưới đây là các bước cơ bản:

Để thay lốp an toàn, bạn cần đậu xe ở một nơi bằng phẳng, kéo phanh về P và bật đèn khẩn cấp để ra dấu cho các xe khác.

Lấy tua vít nới lỏng các ốc của bánh xe cần tháo, lưu ý vặn theo hình sao và tuyệt đối không tháo rời
Đặt kích bên dưới gầm xe cách bánh bị hỏng khoảng 20cm, sau đó kích xe lên sao cho bánh được nhấc khỏi mặt đất cỡ 2cm
Tiếp tục dùng tua vít để tháo hoàn toàn các ốc, nhấc bánh xe ra khỏi trục
Đặt lốp mới vào trục và vặn nhẹ các ốc theo thứ tự ngược lại lúc tháo
Hạ kích xuống và siết chặt lại ốc để cố định bánh xe hoàn toàn

..Kiểm tra lại lốp sau khi lắp..

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

Lốp xe được bảo dưỡng đúng cách có thể kéo dài tuổi thọ tối đa lên tới 5-6 năm. Để đỡ tốn chi phí thay lốp mới, bạn nên thực hiện các công việc sau đây thường xuyên để giữ lốp luôn hoạt động đúng cách:

Kiểm tra độ mòn lốp xe thường xuyên
Bơm lốp để giữ áp suất ổn định
Đảo lốp định kỳ
Căn chỉnh độ chụm bánh xe
Cân bằng động cho lốp

CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ

Với kích thước lốp 185/65R15, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:

Tên sản phẩm Hãng Giá
Lốp Advenza 185/65R15 Venturer AV579 Advenza Xem giá
Lốp Bridgestone 185/65R15 Ecopia EP300 Bridgestone Xem giá
Lốp Continental 185/65R15 ComfortContact CC6 Continental Xem giá
Lốp Goodyear 185/65R15 Assurance Duraplus 2 Goodyear Xem giá
Lốp Hankook 185/65R15 Kinergy Eco2 K435 Hankook Xem giá
Lốp Hankook 185/65R15 Kinergy H308 Hankook Xem giá
Lốp Kumho 185/65R15 Ecowing KH27 Kumho Xem giá
Lốp Michelin 185/65R15 Energy XM 2+ Michelin Xem giá
Lốp Milestar 185/65R15 MS932 Milestar Xem giá
Lốp BFGoodrich 185/65R15 Advantage T/A Drive Go BFGoodrich Xem giá
Lốp BFGoodrich 185/65R15 Advantage Touring BFGoodrich Xem giá

Các thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng

Hiện tại, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất lốp ô tô khác nhau. Bạn có thể cân nhắc thêm sản phẩm của các hãng sau đây:

Xem Lốp Bridgestone: Giá từ 1.020.000 đồng
Xem Lốp Kumho: Giá từ 1.000.000 đồng
Xem Lốp Hankook: Giá từ 1.040.000 đồng
Xem Lốp Continental: Giá từ 900.000 đồng
Xem Lốp Dunlop: Giá từ 1.630.000 đồng
Xem Lốp Goodyear: Giá từ 1.180.000 đồng
Xem Lốp Maxxis: Giá từ 850.000 đồng
Xem Lốp Pirelli: Giá từ 1.030.000 đồng

Là một trong những đại lý lốp ô tô uy tín nhất tại đà nẵng, chúng tôi hy vọng mang đến cho khách hàng những dòng sản phẩm tốt nhất và bảng giá lốp ô tô mới nhất tại GA VIVU

Đại lý phân phối lốp ô tô tại:

An Giang, Long Xuyên, Châu Đốc,Bà Rịa, Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Từ Sơn, Bến Tre , Bình Định, An Nhơn, Hoài Nhơn, Quy Nhơn, Bình Dương, Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát, Bình Phước, Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long, Bình Thuận, Phan Thiết, La Gi, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Buôn Mê Thuột, Buôn Hồ, Đắk Nông, Gia Nghĩa, Điện Biên , Điện Biên Phủ, Đồng Nai, Biên Hòa, Long Khánh, Đồng Tháp, Cao Lãnh, Sa Đéc, Hồng Ngự, Cai Lậy, Gia Lai, An Khê,PleiKu,Ayun Pa,Hà Giang,Hà Nam, Phủ Lý, Hà Tĩnh, Hồng Lĩnh, Hải Dương, Chí Linh, Hậu Giang, Vị Thanh, Ngã Bảy, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Cam Ranh, Ninh Hòa, Kiên Giang, Rạch Giá, Hà Tiên, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Đà lạt, Bảo Lộc, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Tân An, Kiến Tường, Nghệ An,TP.Vinh, Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hòa, Ninh Bình, Tam Điệp,Ninh Thuận, Phan Rang Tháp Chàm, Phú Thọ, Việt Trì, Quảng Bình, Đồng Hới, Ba Đồn, Quảng Nam, Hội An, Tam Kỳ,  Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí, Cẩm Phả, Quảng Yên, Quảng Trị, Đông Hà, Sóc Trăng, Vĩnh Châu, Ngã Năm,Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Sông Công, Thanh Hóa,Bỉm Sơn, Sầm Sơn, Huế, Tiền Giang, Mỹ Tho, Gò Công, Cai Lậy, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Bình Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Yên Bái, Nghĩa Lộ, Phú Yên, Tuy Hòa, Sông Cầu, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP.HCM

Recommended For You

Tác giả bài viết: hoai.seoer

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *